Bọc Răng Sứ Cho Răng Hô Giá Bao Nhiêu Là Hợp Lý?

bs-thuyanh
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ nội trú ĐH Y Hà Nội – Phạm Thùy Anh
  • Bác sĩ nội trú Răng Hàm Mặt tại Đại học Y Hà Nội
  • Chứng chỉ cấy ghép Nha khoa nâng cao: Cấy ghép và phục hình Implant tức thì
  • Chứng chỉ cắm ghép Implant nha khoa cấp bởi viện đào tạo RHM - ĐH Y Hà Nội
  • Chứng chỉ Chỉnh nha Invisalign Fundamentals Seminar Hoa Kỳ
  • Chứng nhận đào tạo Bí quyết chỉnh nha hiệu quả - Điều trị răng ngầm

Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu được quyết định bởi số lượng, mức độ răng hô và bác sĩ điều trị [1].

Tham khảo giá bọc răng hô tại Nha khoa ViDental:

  • Răng sứ Titan: 2.500.000 đồng/răng [2].
  • Răng sứ Ziconia: 3.500.000 đồng/răng [3].
  • Răng sứ Katana: 4.500.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Cercon: 6.000.000 đồng/ răng [4].
  • Răng sứ Cercon HT: 7.000.000 đồng/răng [5].
  • Răng sứ HT Smile: 7.000.000 đồng/răng [6].
  • Răng sứ Ceramil: 8.000.000 đồng/răng [7].
  • Răng sứ Nacera Q3: 9.000.000 đồng/răng.

Để quá trình điều trị đạt hiệu quả tốt, an toàn và tiết kiệm, bạn nên chủ động tìm hiểu rõ về phương pháp cũng như các chương trình giảm giá trước khi thực hiện [8].

Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu chính xác?

Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu? Chi phí bọc răng sứ cho răng hô trên thị trường dao động trong khoảng từ 1 – 3 triệu đồng đối với răng sứ kim loại và từ 4 – 12 triệu đồng với các loại răng toàn sứ. Cụ thể, bảng giá bọc răng sứ cho răng hô thông thường như sau:

Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu là vấn đề được nhiều kháng hàng quan tâm, tìm hiểu
Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu là vấn đề được nhiều kháng hàng quan tâm, tìm hiểu
  • Răng sứ kim loại: 1.000.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Katana: 1.500.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Japan – Germany: 1.500.000 – 2.000.000 đồng/răng.
  • Răng toàn sứ Zirconia: 2.200.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Titan: 2.500.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Venus: 2.500.000 đồng/răng.
  • Răng sứ DDbio: 2.900.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Dmax: 2.500.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Cercon HT: 3.000.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Ceramill: 3.500.000 đồng/răng.
  • Răng toàn sứ thủy tinh Emax: 4.500.000 đồng/răng.
  • Răng toàn sứ Laminate: 4.500.000 đồng/răng.
  • Răng toàn sứ Nacera Q3: 5.200.000 đồng/răng.
  • Răng sứ Lava Plus Mỹ: 5.500.000 đồng/răng.
  • Sứ tinh Thể AMIRA: 7.000.000 – 8.000.000 đồng/răng.
  • Sứ thủy Tinh LAVA Premium: 8.000.000 – 9.000.000 đồng/răng.
  • Sứ tinh Thể LUCY: 9.000.000 – 10.000.000 đồng/răng.
  • Sứ tinh Thể IRISA (sứ siêu mỏng, không cần mài răng): 11.000.000 – 12.000.000 đồng/răng.

Lưu ý: Trên đây chỉ là bảng giá tham khảo bởi trên thực tế, chi phí bọc răng sứ cho răng hô có thể dao động đôi chút do có sự tác động từ nhiều yếu tố khác.

CHI TIẾT: Bảng Giá Các Loại Răng Sứ Hiện Nay – Cập Nhật 2024

Các yếu tố ảnh hưởng tới giá bọc răng sứ

Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu tùy thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như:

Số lượng răng sứ cần bọc

Tùy theo tình trạng hô của khách hàng, các bác sĩ sẽ tư vấn cụ thể số lượng răng cần bọc sứ để phục hình thẩm mỹ. Chi phí bọc răng tổng sẽ bằng giá bọc 1 chiếc răng nhân với số răng cần bọc. Nếu khách hàng bọc nhiều răng, có thể sẽ nhận được giá ưu đãi, chiết khấu so với bọc ít răng.

ĐỌC THÊM: Bọc Răng Sứ Cho 2 Răng Cửa Bị Hô Bao Nhiêu Tiền?

Chi phí bọc răng sứ cho răng hô phụ thuộc vào số lượng răng cần thực hiện
Chi phí bọc răng sứ cho răng hô phụ thuộc vào số lượng răng cần thực hiện

Loại răng sứ khách hàng chọn

Nhằm đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng, các nhà sản xuất răng sứ đã cho ra đời nhiều loại răng sứ với vật liệu, công nghệ sản xuất và các mức chi phí khác nhau. Trong đó, có 2 loại chính là răng sứ sườn kim loại và răng toàn sứ. Mỗi loại răng đều có những ưu, nhược điểm như:

  • Răng sứ kim loại (Răng sứ kim loại thường, răng sứ kim loại Titan: Có ưu điểm giá thành rẻ, khả năng ăn nhai tốt. Tuy nhiên, màu sắc của loại răng này không có độ trong như răng toàn sứ, tính thẩm mỹ và khả năng chịu lực không tốt bằng nhiều loại răng sứ khác. Bên cạnh đó, tuổi thọ của răng sứ Titan chỉ từ 5 – 7 năm và dễ gây đen viền nướu sau một thời gian sử dụng.
  • Răng toàn sứ (Răng sứ Cercon, răng sứ Zirconia, răng sứ Diamond,…): Có ưu điểm màu sắc trong như răng thật, tính thẩm mỹ cao, độ bền lên tới 10 – 20 năm, khả năng chịu lực tốt, giúp bệnh nhân ăn nhai thoải mái, bình thường. Tuy nhiên, chi phí bọc răng sứ bằng các loại này thường cao hơn khá nhiều so với răng sứ kim loại, đi kèm chế độ bảo hành cũng tốt hơn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT: So Sánh Răng Sứ Kim Loại Và Răng Toàn Sứ Loại Nào Chất Lượng Hơn?

Kiến thức, tay nghề của bác sĩ

Đây cũng là yếu tố khá quan trọng ảnh hưởng đến chi phí bọc răng sứ cho răng hô. Bởi bác sĩ là người trực tiếp thăm khám, tư vấn cho khách hàng phác đồ phục hình răng bằng răng sứ. Vì vậy, việc lựa chọn loại răng nào, có tốt không phụ thuộc khá lớn vào bác sĩ.

Tay nghề, chuyên môn của bác sĩ thực hiện cũng ảnh hưởng tới chi phí bọc sứ
Tay nghề, chuyên môn của bác sĩ thực hiện cũng ảnh hưởng tới chi phí bọc sứ

Bên cạnh đó, bác sĩ cũng là người trực tiếp mài răng, lấy dấu răng và lắp răng sứ cho khách hàng. Nếu bác sĩ non tay nghề, rất có thể sẽ không thực hiện các thao tác được chuẩn xác, tiềm ẩn nhiều nguy cơ xấu cho sức khỏe răng miệng. Đó cũng là lý do bác sĩ càng giỏi, có kinh nghiệm, chi phí bọc răng sứ cho răng hô càng cao. Tuy nhiên, khách hàng sẽ nhận được hiệu quả và sự an toàn nhất.

Địa chỉ nha khoa nơi thực hiện

Bọc răng sứ là phương pháp tương đối phức tạp, cần được phân tích kỹ lưỡng về tình trạng răng, xương hàm để đưa ra giải pháp phục hình hiệu quả, an toàn, không gây ảnh hưởng tới tủy răng. Do đó, phương pháp này cần được thực hiện trong điều kiện đầy đủ máy móc, trang thiết bị hiện đại.

Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu cũng phụ thuộc vào địa chỉ khách hàng lựa chọn. Nha khoa nào sở hữu đầy đủ các yếu tố máy móc, trang thiết bị phục vụ quá trình bọc sứ thường sẽ đưa ra mức giá cao hơn. Ngược lại, một số nơi có thể đưa ra mức giá thấp nhưng lại không đảm bảo đủ sự an toàn, chính xác, hiệu quả trong quá trình bọc răng. Do đó, bạn nên tham khảo, cân nhắc và lựa chọn đúng địa chỉ uy tín, có mức giá bọc răng sứ cho răng hô phù hợp.

KHÁM PHÁ NGAY: Top 6+ Địa Chỉ Bọc Răng Sứ Uy Tín & Có Giá Tốt Nhất Ở Hà Nội

Tình trạng sức khỏe răng miệng

Bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu còn tùy thuộc vào tình trạng răng miệng của khách hàng. Trong quá trình bọc răng sứ, có thể phát sinh thêm chi phí điều trị bệnh lý răng miệng nếu khách hàng gặp phải tình trạng sâu răng, viêm lợi, viêm tủy,… Khi đó, các bác sĩ cần xử lý triệt để tình trạng trên, loại bỏ các tác nhân gây viêm nhiễm. Khi sức khỏe răng miệng đã được đảm bảo, việc bọc răng sứ mới có thể diễn ra an toàn, kéo dài tuổi thọ của răng.

XEM CHI TIẾT: Bọc Răng Sâu Bao Nhiêu Tiền? Bảng Giá Mới Nhất 2024

Tình trạng răng miệng cũng có thể khiến giá bọc sứ cho răng hô thay đổi
Tình trạng răng miệng cũng có thể khiến giá bọc sứ cho răng hô thay đổi

Lưu ý trước, trong và sau quá trình bọc răng sứ cho răng hô

Bọc răng sứ là phương pháp khắc phục tình trạng răng hô hiệu quả, giúp khách hàng tự tin hơn trông thấy chỉ sau một vài ngày. Tuy nhiên, để phương pháp này diễn ra thành công, an toàn, hiệu quả lâu bền, tiết kiệm chi phí, khách hàng cần ghi nhớ một vài điều sau:

  • Hãy tham khảo kỹ lưỡng, xem các review thực tế về nhiều địa chỉ nha khoa khác nhau, từ đó đưa ra lựa chọn chính xác nhất. Việc chọn đúng cơ sở thực hiện bọc sứ cũng sẽ giúp hạn chế tối đa rủi ro răng sứ hỏng, tốn kém chi phí thực hiện lại.
  • Sau khi được lắp răng sứ, nếu cảm thấy có bất kỳ vấn đề gì bất thường như kênh, cộm hoặc đau nhức răng, hãy đến gặp bác sĩ để được thăm khám, khắc phục kịp thời.
  • Đánh răng tối thiểu 2 lần/ngày, sau khi ăn khoảng 20 phút bằng bàn chải lông mềm, chải sạch kẽ răng, chân răng để loại bỏ sạch vi khuẩn, mảng bám, tránh chúng lọt qua kẽ răng sứ, tiếp xúc với tủy răng và gây sâu răng, viêm tủy,
  • Bạn nên kết hợp súc miệng, dùng chỉ nha khoa hoặc máy tăm nước để loại bỏ hoàn toàn mảng bám, vi khuẩn, giảm thiểu tối đa nguy cơ mắc các bệnh răng miệng.
  • Sau khi bọc răng sứ, mặc dù hầu hết các loại răng sứ đều có khả năng chịu lực tốt trước thức ăn nhưng bạn vẫn nên ăn các thực phẩm mềm, tránh các loại thức ăn dai, cứng, bổ sung nhiều thực phẩm giàu canxi như cá, trứng, thịt đỏ, tôm, cua, sữa để chân răng chắc khỏe hơn.
  • Không sử dụng các loại đồ ăn cứng, cần lực nhai, cắn miệng. Đồng thời, bạn cũng nên hạn chế sử dụng đồ uống có cồn, ga, không hút thuốc lá để bảo vệ tính thẩm mỹ cũng như độ bền của răng sứ.
  • Khi ăn nhai, hãy phân bổ lực nhai đều ở 2 hàm để tránh hàm và các răng bị xô lệch, răng sứ có thể bị hở, kênh tạo điều kiện cho mảng bám, vi khuẩn xâm nhập.
  • Nếu bạn có thói quen nghiến răng khi ngủ, hãy đeo khí cụ bảo vệ răng để tránh răng và hàm bị xô lệch, khiến răng sứ bị hở, cong vênh, thậm chí gãy răng sứ.
  • Sau khi bọc răng 1 – 2 tuần, bạn hãy đến gặp bác sĩ nha khoa để tái khám, kiểm tra răng có bất kỳ vấn đề gì không và thực hiện bọc lại nếu cần thiết.
  • Mỗi 6 tháng 1 lần, bạn cần thực hiện lấy cao răng, kiểm tra tình trạng sức khỏe răng miệng, phát hiện sớm những bất thường của răng sứ và xử lý kịp thời.
  • Thông thường, các đơn vị nha khoa sẽ bảo hành cho dịch vụ bọc răng sứ từ 5 – 15 năm tùy thuộc vào tình trạng răng miệng, loại răng khách hàng lựa chọn. Trong thời gian này, khách hàng hãy quan sát răng thường xuyên và đến gặp bác sĩ khi thấy bất kỳ dấu hiệu bất thường nào như đau nhức răng, lệch răng,…

Trên đây là các thông tin giúp khách hàng giải đáp thắc mắc “bọc răng sứ cho răng hô giá bao nhiêu”. Hi vọng qua bài viết trên, bạn sẽ tìm được phương pháp bọc sứ an toàn, hiệu quả, tiết kiệm chi phí nhất có thể và sở hữu một nụ cười tự tin, tỏa sáng hơn.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Trồng Răng Implant All On 6 Là Gì? Đối Tượng Và Quy Trình
Trồng Răng Implant All On 6 Là Gì? Đối Tượng Và Quy Trình

Đối tượng nên và không nên trồng răng Implant All On 6? Dưới đây là các trường hợp nên và không nên thực hiện phương...

Tẩy Trắng Răng Là Gì? Các Phương Pháp Tẩy Và Bảng Giá
Tẩy Trắng Răng: Các Phương Pháp Tẩy Và Bảng Giá Chi Tiết

Tẩy trắng răng là gì? Đây là một kỹ thuật nha khoa giúp bạn khắc phục được các khuyết điểm của răng như răng ố...

Bọc Răng Hàm: Đối Tượng, Quy Trình Và Bảng Giá Chi Tiết
Bọc Răng Hàm: Đối Tượng, Quy Trình Và Bảng Giá Chi Tiết

Bọc răng hàm là gì?  Răng hàm thường nằm ở phía trong, có nhiều rãnh ngăn nên việc vệ sinh răng miệng sẽ gặp nhiều...

Niềng Răng Là Gì? Lợi Ích, Phân Loại Và Bảng Giá Chi Tiết
Niềng Răng Là Gì? Lợi Ích, Phân Loại Và Bảng Giá Chi Tiết

Khi nào nên niềng răng? Nếu răng bạn đang có những khuyết điểm như chúng tôi liệt kê phía dưới đây, bạn nên thực hiện...

Hệ thống cơ sở
CƠ SỞ CHÍNH

Nha khoa Quốc Tế ViDental - Đống Đa, Hà Nội: Số 18 Huỳnh Thúc Kháng kéo dài, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: (+84) 987.933.309

HỆ THỐNG CHI NHÁNH

ViDental - APEC Thủ Đức - Cơ sở TPHCM : 359C - 359D Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B – TP. Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: (+84) 987.933.309

ViDental - Guva Phú Nhuận - Cơ sở TPHCM : 193 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP. HCM

Điện thoại: (+84) 987.933.309

Messenger zalo
0987.933.309